XE XI TÉC CHỞ XĂNG 18,5 KHỐI HINO

Giá bán: Liên hệ

    Mô tả ngắn

    - +
    TT
    1 Ôtô thiết kế
    1.1 Ô tô xi téc (chở xăng)
    1.2    HINO FM8JNSA6x4/  CONECO-X18        
    1.3 6×4
    2 Thông số về kích thước
    2.1 8460x2500x3500
    2.2 1255
    2.3 1795 1775
    3 Thông số về khối lượng (kg)
    3.1 6560 10160
    3.2 13320
    3.3 6500 / 10000 / 10000
    4 Thông số về tính năng chuyển động
    4.1 77,7
    4.2 39,5
    4.3 28,3
    4.4 38,93
    4.5 9,1
    5 Động cơ
    5.1 HINO J08E-UF
    5.2 Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước.
    5.3 7684
    5.4 18
    5.5 112×130
    5.6 184/2500
    5.7 739/1800
    5.8 Bơm cao áp
    5.9 Bố trí phía trước
    6 Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
     

     

    7

    Hộp số chính, hộp số phụ: Cơ khí: 9 số tiến và một số lùi (4×2 + 1), dẫn động cơ khí trợ lực khí nén, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:
    8 Ba đoạn có ổ đỡ trung gian
    9
     

    6500 kg

     

    20000 (10000×2) kg

    02 cầu

    5,857

    11 Mô tả hệ thống treo trước/sau:

    –    Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp, giảm chấn ống thuỷ.

    –     Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp.

     

    12

    Mô tả hệ thống phanh trước /sau :

    Phanh công tác (phanh chân):  Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.

    Phanh dừng xe (phanh tay):  Dẫn động cơ khí, tác động lên hệ truyền lực,

    13 Mô tả hệ thống lái:

    –  Cấu lái kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.

    – Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 20,2

    14 Mô tả khung xe: Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm  Dài x Rộng x dầy: 300x90x8
    15 Hệ thống điện
    15.1 Ắc quy : 12Vx02-65 AH
    15.2 Máy phát điện : 24V – 50A
    15.3 Động cơ khởi động : 24V
    15.4 Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

              – Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở.

              – Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 01 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02  màu đỏ.

    16

    * Xi téc:– Nhãn hiệu, số loại:

    – Dung tích chứa: 18500 lít;

    * Bơm nhiên liệu:

    – Nhãn hiệu: 80YHCB-60

    – Công suất: 11 Kw

    – Số vòng quay lớn nhất: 960 vòng/ phút

    – Lưu lượng bơm lớn nhất: 60 m3/ h

    * Phương pháp nạp, xả xăng:

    – Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.

    – Xả: Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe, thông qua các cửa.

    * Phương pháp nạp, xả xăng:

    – Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.

    – Xả: Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe, thông qua các cửa.