XE HÚT HẦM, THÔNG CỐNG HINO 6 KHỐI

Giá bán: Liên hệ

    Mô tả ngắn

    - +
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT TỔNG THỂ CỦA XE
    Loại phương tiện Ô tô hút chất thải (phun nước áp lực cao)
    Nhà sản xuất Tổng Công Ty CONECO
    Nước Sản xuất Việt Nam
    Năm Sản xuất 2015
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước bao ngoài 7410 x 2470 x 3170 (mm)
    Công thức bánh xe 4 x 2
    Chiều dài cơ sở 4280 (mm )
    Khoảng sang gầm xe 260 (mm)
    Vệt bánh xe (trước/sau) 1920/1820 (mm)
    Vệt bánh xe sau phía ngoài 2130 (mm)
    Chiều dài đầu xe 1260 (mm)
    Chiều dài đuôi xe 1870 (mm)
    Chiều rộng cabin 2355 (mm)
    Chiều rộng hệ thống chuyên dùng 2470 (mm)
    Góc thoát trước/sau 34/25 (độ)
    KHỐI LƯỢNG
    Khối lượng bản thân 9200  Kg
    Khối lượng cho phép chở cho phép tham gia giao thông 5590 Kg
    Khối lượng toàn bộ khi tham gia giao thông 14985 Kg
    Số chỗ ngồi 03 (kể cả người lái)
    ĐỘNG CƠ
    Model HINO J08E UG
    Loại Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng,làm mát bằng nước.
    Dung tích xy lanh 7.684  cm3
    Đường kính xi lanh x hành trình piston 112  x 130 (mm)
    Tỉ số nén 18:1
    Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 167/2500 (KW/v/ph)
    Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu 700/1500 (Nm/v/ph)
    LY HỢP
    Kiểu loại Ma sát khô
    Kiểu dẫn động Dẫn động thủy lực,trợ lực khí nén
    HỘP SỐ
    Hộp số chính Kiểu loại Cơ khí, 06 số tiến + 01 số lùi
    Tỉ số truyền i1 = 8.189; i2 = 5.340; i3 = 3.076; i4 = 1.936; i5 = 1.341; i6= 1.0;          iL = 7,142
    CẦU XE
    Cầu dẫn hướng Cầu trước
    Cầu chủ động Cầu sau
    Tỷ số truyền của lực chính 5,125
    HỆ THỐNG LÁI
    Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít-êcu bi tuần hoàn
    Dẫn động lái Cơ khí có trợ lực thủy lực
    Tỷ số truyền cơ cấu lái 20,2
    HỆ THỐNG PHANH
    Hệ thống phanh chính Kiểu tang trống, dẫn động thủy lực điều khiển khí nén
    Hệ thống phanh dừng Kiểu tang trống,dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số
    HỆ THỐNG TREO
    Treo trước Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp, giảm trấn thuỷ lực tác động hai chiều
    Treo sau Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình bán e líp 2 tầng
    LỐP XE
    Kích thước lốp trước-lốp sau 10.00-20 ( 10.00R20)
    Số lốp = 6+1 Trước : Đơn (02) – Sau : Đôi (04)

    + 01 lốp dự phòng

    Áp suất lốp 380 ( kpa )
    CA BIN
    Loại cabin Kiểu lật, 03 chỗ ngồi, có điều hòa và thiết bị khóa an toàn.
                                                                 TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
    Tốc độ tối đa 87,35 ( Km/h )
    Khả năng leo dốc 33,8 ( % )
    Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành đến vị trí 200 m 25,78 ( s )
    Độ ổn định ngang không tải 40,1 ( độ )
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài 7,5 ( m )
    HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG
    Điện áp hệ thống 24V
    Ắc quy ( số lượng,điện áp,dung lượng) 02 x 12V – 75Ah
    Máy phát (điện áp-công suất) 24V – 50A
    Động cơ khởi động (điện áp-công suất) 24V – 6,5 Kw
    Đèn chiếu xa/chiếu gần Màu trắng/số lượng 04 chiếc
    Đèn sương mù Màu vàng/số lượng 02 chiếc
    Đèn kích thước trước/sau Trước màu tráng/sau màu đỏ/số lương 04 chiếc
    Đèn xin nhan trước/sau Màu vàng/số lượng 04 chiếc
    Đèn phanh Màu đỏ/số lượng 02 chiếc
    Tấm phản quang Màu đỏ/số lượng 02 chiếc
    Đèn lùi Màu trắng/ số lượng 01 chiếc
    Đèn soi biển số Màu trắng/số lượng 01 chiếc
    BỘ TRÍCH CÔNG SUẤT (PTO)
    Kiểu truyền động Dẫn động bánh răng qua hộp số xe cơ sở
    Kiểu điều khiển Cơ khí, kết hợp với ly hợp đặt trên cabin
    Thiết bị của bảng điều khiển Trang bị tiêu chuẩn của nhà sản xuất xe cơ sở
    THÔNG SỐ CHI TIẾT PHẦN CHUYÊN DÙNG
    I : BỒN CHUYÊN DÙNG
    Kích thước bao ngoài 1455 x 3755
    Chiều dầy than xi téc/đầu xi téc 6/8 ( mm )
    Thể tích xi téc 5,8 ( khối )
    Thể tích phần chuyên chở nước 1,3 ( khối )
    Thể tích phần chuyên chở chất thải 3,9 ( khối )
    Vật liệu đóng téc Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, biến dạng cao,Loại Thép tấm Q345
    Công nghệ đóng téc -Téc được cuốn hình trụ con trơn

    -Sử dụng công nghệ hàn CNC

    -Mối hàn dọc theo thân téc giúp giảm tiết diện hàn đảm bảo độ bền của vật liệu

    -Công nghệ đóng téc sử dụng cộng nghệ CNC chuyển giao từ nhật bản

    Sử lý bền mặt téc Téc được sử lý bề mặt chống ăn mòn trước khi sơn sấy
    II : HỆ THỐNG HÚT CHẤT THẢI (bơm hút chân không)
    Nhãn hiệu bơm hút chân không BATIONI PAGANI-WPT 720 HFR
    Số vòng quay định mức 1200 ( vòng/phút )
    Lưu lượng dòng khí 14200 ( lít/phút )
    Công suất bơm 20 ( Kw )
    Áp suất chân không lớn nhất 0,95 ( Bar )
    Chiều dài đường ống hút ( tại vị trí đặt bơm cách mặt nước 1 m ) / chiều sâu hút 56,84/5,952 ( m )
    III : HỆ THỐNG PHUN NƯỚC CAO ÁP (bơm nước cao áp)
    Nhãn hiệu bơm nước loại bơm piston HPP-EL122/130
    Số vòng quay định mức 1000 ( vòng )
    Lưu lượng bơm 122 ( Lít/Phút )
    Áp suất lớn nhất của bơm 130 ( kg/cm2 )
    Công suất bơm 31,6 ( Kw )
    IV : HỆ THỐNG THỦY LỰC ( bơm thủy lực-van phân phối thủy lực và hệ thống xy lanh nâng hạ)
    1: BƠM THỦY LỰC
    Nhãn hiệu,kiểu loại bơm RONZIO W3-SAE45
    Công suất/tốc độ lớn nhất 30,4/2200 ( Kw/vòng/phút )
    Lưu lượng bơm 45,2 ( cm3/vòng )
    Áp suất lớn nhất 250 Bar
    2: HỆ THỐNG VAN PHÂN PHỐI
    Hệ thống van làm việc Van an toàn chống vỡ ống, van điều chỉnh lưu lượng bàn ép rác, van xả tràn, van một chiều.
    Xuất xứ Van phân phối BLB – Ý
    Lưu lượng tối đa 95 lít / phút
    Áp suất tối đa 340 Kg/cm2
    3:XY LANH THỦY LỰC
    Linh kiện nhập khẩu từ Ý  , lắp ráp tại nhà máy Ô TÔ chuyên dùng AN THAI CONECO . Tất cả các hệ thống thủy lực đều được kiểm duyệt nghiêm ngặt theo quy trình của Cục Chất Lượng Đo Lường
    BẢNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP TÍNH NĂNG SỬ DỤNG
    – Sử dụng bảng điều khiển đa năng tích hợp

    – Các tính năng sửa dụng điều khiển liền kề nhau giúp tiết kiệm thời gian thao tác vận hành

    – Trên bảng có lắp các thiết bị đồng hồ đo giúp xác định các trạng thái và tình trạng làm việc của các thiết bị trên xe

    – có chỉ dẫn ở tất cả các thao tác vận hành