XE CỨU HỘ GIAO THÔNG HYUNDAI HD 78

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
Loại phương tiện Ôtô kéo, chở xe
Nhãn hiệu – Số loại HYUNDAI
HD78/CONECO – CH
Công thức bánh xe 4 x2
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài 7280 x2100x 2430 (mm)
Chiều dài cơ sở 3735 mm
Vệt bánh xe trước/ sau 1667/1495 (mm)
Chiều dài đầu/ đuôi xe 1120 /2425 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 235 mm
Kích thước lòng thùng (sàn thùng) 4500×2050 (mm)
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 4360 kg
Khối lượng cho phép chở 2850 kg
Khối lượng toàn bộ 7405 kg
ĐỘNG CƠ
Model D4DD
Loại Diezel, 4kỳ, tăng áp, 4 xy lanh thẳng
hàng, làm mát bằng n­ước
Dung tích xy lanh 3907 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston 104 x 115
Tỉ số nén 17,5:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 103/2800 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại 380/1800 (Nm/v/ph)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa ma sát khô lò xo nén biên

dẫn động: Thuỷ lực trợ lực chân không

Hộp số 05 số tiến 01 số lùi
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – êcu bi

Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính  Má phanh tang trống
Thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống phanh dừng Má phanh tang trống
Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp,
Giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều
Treo sau Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp,
Giảm chấn thuỷ lực tác động 2 chiều
CẦU XE
Cầu sau ống
LỐP XE. 8.5 R17.5
CA BIN Kiểu lật
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa 93,04 km/h
Khả năng leo dốc 28,7 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7,3 m
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện 02 x 12V – 50A
THIẾT BỊ THỦY LỰC
Nhãn hiệu bơm thuỷ lực RONZIO W3 – SAE 45
Công suất bơm/số vòng quay 30,4/2200 kW/v/ph
Áp suất bơm 250 Bar
L­ưu l­ượng bơm 45,2 cm3/vòng
Cụm van phân phối bốn tay BM70/4GU
Nhãn hiệu cụm tời kéo LDH10000
Sức kéo lớn nhất của tời 10000 (4540) Lbs(kg)
Xi lanh thủy lực
Cơ cấu căng và dây đai chằng giữ bánh xe
Loại cơ cấu căng đai Loại căng đai rộng 50mm
Loại đai chằng giữ bánh xe Đai vải sợi ninon
Polyester 50 x5 mm

Tin Liên Quan