Xe cuốn ép rác HINO WU 6 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
Loại phương tiện Ô tô chở rác
Nhãn hiệu – Số loại HINO

WU342LNKMTJD3/CONECO-ER

Công thức bánh xe 4 x2
Kích thước
Chiều dài cơ sở 3380 mm
Vệt bánh xe trước/ sau 1455/1480 (mm)
Chiều dài đầu/ đuôi xe 1065/2105 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
   
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 5150 kg
Khối lượng cho phép chở 2520 kg
Khối lượng toàn bộ 7865 kg
ĐỘNG CƠ
Model W04D-TR
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng,
làm mát bằng n­ước, tăng áp,
Dung tích xy lanh 4009 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston 104×118
Tỉ số nén 18 : 1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 92/2700 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại 363/1800 (Nm/v/ph)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô

Dẫn động: Thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số Cơ khí 5 số tiến, 1 số lùi
HỆ THỐNG LÁI Trục vít – êcu bi

Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính  Má phanh tang trống
Dẫn động: Khí nén 2 dòng, trợ lực chân không
Hệ thống phanh dừng Má phanh tang trống
Dẫn động: Cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực
Treo sau Phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn thuỷ lực

CẦU XE
Cầu sau Kiểu: ống
LỐP XE. Lốp trước: 7.50-16

Lốp sau: 7.50-16

CA BIN Kiểu lật
tính năng chuyển động
Tốc độ tối đa 78,56 km/h
Khả năng leo dốc 32,3 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 6,7 m
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện 2x12Vx60Ah
THIẾT BỊ THỦY LỰC
Bơm thủy lực Nhãn hiệu bơm : W3-SAE”B”
– áp suất lớn nhất : 30 Mpa;
– Số vòng quay làm việc : 2500 (r/min)
Các thiết bị khác – Van an toàn; van điều chỉnh áp suất; van một chiều

– Van phân phối + cần điều khiển van phân phối: Hộp van phân phối + cần

điều khiển loại 2 ngả để điều chỉnh xi lanh xả rác + Xi lanh nâng thân sau;

Hộp van phân phối + cần điều khiển loại 3 ngả để điều chỉnh xi lanh cuốn, xi lanh ép rác, xi lanh nâng xe gom.

Tin Liên Quan