XE CHỞ XĂNG DẦU HOWO 19,4 KHỐI

Giá bán: Liên hệ

    Mô tả ngắn

    - +
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
    Loại phương tiện Ô tô xi téc (chở xăng)
    Nhãn hiệu – Số loại CNHTC TMT/WD615.96E-MB/CONECO-X
    Công thức bánh xe 8×4
    KÍCH THƯỚC
    Kích thước bao ngoài  11350x2500x3700(mm)
    Chiều dài cơ sở
    Vệt bánh xe trước/ sau 2041/1860 (mm)
    Chiều dài đầu/ đuôi xe 1540/2070 (mm)
    Khoảng sáng gầm xe 280 (mm)
    KHỐI LƯỢNG
    Khối lượng bản thân 15.390 kg
    Khối lượng cho phép chở 14.360 kg
    Khối lượng toàn bộ 29.880 kg
    ĐỘNG CƠ
    Model WD615.96E
    Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, có tăng áp và làm mát trung gian
    Dung tích xy lanh 9726 cm3
    Đường kính xi lanh x hành trình piston 126×130
    Tỉ số nén 17,:1
    Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 276/2200 (Nm/v/ph)
    Momen xoắn cực đại 1500/1100-1600 (Nm/v/ph)
    TRUYỀN ĐỘNG
    Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô

    Dẫn động: Thủy lực, trợ lực khí nén

    Hộp số HW19712, dẫn động cơ khí, trợ lực khí nén, có cửa trích công suất 6 số tiến, 1 số lùi x 2 cấp.
    HỆ THỐNG LÁI Trục vít – êcu bi

    Dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

    HỆ THỐNG PHANH
    Hệ thống phanh chính  Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
    Hệ thống phanh dừng Phanh dừng xe (phanh tay):  Hệ thống phanh tay: Phanh lốc kê, tác động lên các bánh xe trục 3 , 4 dẫn động phanh khí nén
    CẦU XE
    Cầu sau Kiểu: ống
    LỐP XE. Lốp trước: 12.00R20/ 02

    Lốp sau:  12.00R20/ 04

    CA BIN Kiểu lật
    TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
    Tốc độ tối đa 92.4 km/h
    Khả năng leo dốc 50,59 %
    THÔNG SỐ KHÁC
    Hệ thống điện Ắc quy : 2x12Vx165Ah
    THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
    Van: Peco
    Áp suất đẩy: 0.5 (bar)
    Áp suất hút: 0.015 (bar)
    Van xả: Sera
    Đường kính 3 inch 1/2