Xe chở rác hooklift HOWO 9 khối

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
Loại phương tiện Ô tô chở rác
Nhãn hiệu – Số loại CNHTC CONECO/YN38PE-1-CR
Công thức bánh xe 4 x2
KÍCH THƯỚC
Kích thước bao ngoài 6740x2320x2800 (mm)
Chiều dài cơ sở 3800 mm
Vệt bánh xe trước/ sau 1790/1630 (mm)
Chiều dài đầu/ đuôi xe 1205/ 1735 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 250 mm
Kích thước lòng thùng 4350x2050x1400 (mm)
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 6530 kg
Khối lượng cho phép chở 4800 kg
Khối lượng toàn bộ 11525 kg
ĐỘNG CƠ
Model YN38PE-1
Loại Diezel tăng áp, 4kỳ , 4 xy lanh bố trí
thẳng hàng làm mát bằng nước
Dung tích xy lanh 3760 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston 102×115
Tỉ số nén 17,5:1
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu 85/ 3000 (Kw/v/ph)
Momen xoắn cực đại/ tốc độ quay trục khuỷu 365/ 1600-2400 (Nm/v/ph)
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Loại 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Cơ khí 6 cấp số tiến + 1 lùi, dẫn động cơ khí, có cửa trích công suất
HỆ THỐNG LÁI Cấu cấu kiểu trục vít – ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính Cơ cấu phanh kiểu tang trống ở tất cả các bánh xe, dẫn động cơ khí trợ lực, thủy lực.
Hệ thống phanh dừng Cơ cấu phanh tang trống, dẫn động khí nén, lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2.
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
Treo sau Kiểu Phụ thuộc, nhíp lá , giảm chấn thuỷ lực.
CẦU XE
Cầu sau Kiểu Kiểu ống
Tỉ số truyền 5,874
LỐP XE. 8.25R20
CA BIN Kiểu lật
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa 76 km/h
Khả năng leo dốc 21,48 %
THÔNG SỐ KHÁC
Hệ thống điện 2 bình – 12V – 90Ah
Dung tích bình nhiên liệu 125 L
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Thiết bị thủy lực Bơm thủy lực:
– Ký hiệu bơm: W4-SAE-75
– Áp suất lớn nhất cho phép của bơm: 25 bar;
– Số vòng quay: 2800 (vòng/ phút)
– Lưu lượng: 72,1 ml/r

Tin Liên Quan