XE CHỞ RÁC 19 KHỐI HOWO

  • Giá : Liên Hệ
  • (Giá tham khảo đã bao gồm thuế VAT)
    • Kích thước bao ngoài 9030x2500x3380 (mm)
    • Chiều dài cơ sở 4325+1350 (mm)
    • Vệt bánh xe trước/ sau 2041/1860 (mm)
    • Chiều dài đầu/ đuôi xe 1510/1845 (mm)
    • Khoảng sáng gầm xe 270 (mm)
    • Kích thước lòng thùng xe ( DxRxC ) 5820 x 2200/1870 x 1580/1490 (mm)
    • Các loại xe Hooklift khác, 18 khối, 22 khối

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CHỞ RÁC 19 KHỐI HOWO

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
    Loại phương tiệnÔ tô chở rác
    Nhãn hiệu – Số loạiHOWO

    ZZ1257M4341W/CONECO-CR

    Công thức bánh xe6×4
    Kích thước
    Kích thước bao ngoài9030x2500x3380 (mm)
    Chiều dài cơ sở4325+1350 (mm)
    Vệt bánh xe trước/ sau2041/1860 (mm)
    Chiều dài đầu/ đuôi xe1510/1845 (mm)
    Khoảng sáng gầm xe270 (mm)
    Kích thước lòng thùng xe

    ( DxRxC )

    5820 x 2200/1870 x 1580/1490 (mm)

     

    Thể tích thùng19.0 (m3)
    KHỐI LƯỢNG
    Khối lượng bản thân15670 kg
    Khối lượng cho phép chở8200 kg
    Khối lượng toàn bộ24.000 kg
    ĐỘNG CƠ
    ModelWD615.87
    LoạiDiesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng,làm mát bằng nước, tăng áp
    Dung tích xy lanh9726 cm3
    Đường kính xi lanh x hành trình piston126 x 130
    Tỉ số nén18:1
    Công suất lớn nhất/ tốc độ quay trục khuỷu213/2200 (Kw/v/ph)
    Momen xoắn cực đại1160/1100-1600 (Nm/v/ph)
    THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
    Bơm thủy lực:REXROTH-KFA2F080/63-MEK64
    Áp suất lớn nhất cho phép của bơm300 (bar)
    Số vòng quay2130 (v/ph)
    Lưu lượng80.4 (cm3/vg)
    Xi lanh cần vớiÁp suất làm việc của các xi lanh:190 (kg/cm2)
    Xi lanh cần chính
    Van thủy lực các loại
    Van an tòan; Van điều chỉnh áp suất;
    Van phân phối 2 tay+ cần điều khiển van phân phối: Hộp van phân phối + cần điều khiển